KÍCH THƯỚC
− 4.865 x 1.835 x 2.510 mm
5.265 x 1.910 x 2.610 mm
2.800 x 1.680 x 1.610 mm (7,57 m³)
3.200 x 1.730 x 1.830 mm (10,13 m³)
2.780 mm
2.615 mm
1.450 / 1.455 mm
1.490 / 1.340 mm
KHỐI LƯỢNG
+ 1.570 kg
2.205 kg
720 kg
1.200 kg
2.420 kg
3.600 kg
2 chỗ
3
-
-
ĐỘNG CƠ
+ DAM16KR
HYUNDAI – D4CB
Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng , làm mát bằng dung dịch
Diesel, 04 kỳ, 04 xilanh thẳng hàng, tăng áp,phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU)
1.597 cc
2.497 cc
122/6.000 Ps/(vòng/phút)
130 / 3.800 Ps/(vòng/phút)
158/4.400-5.200 N.m/(vòng/phút)
255 / 1.500~3.500 N.m/(vòng/phút)
TRUYỀN ĐỘNG
+ 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động cơ khí
01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không
DAT18R, 5 số tiến, 1 số lùi
M6AR1 – 6MT. Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi
4,04-2,165-1,395-1-0,799 R: 3,744
ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000; ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814
HỆ THỐNG PHANH
+ Trước đĩa, sau tang trống Dẫn động thủy lực, có ABS
Thủy lực, Trước đĩa/Sau tang trống, trợ lực chân không
HỆ THỐNG TREO
+ Macpherson
Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
LỐP XE
+ 175/70R14LT
195R15C/155R12C
ĐẶC TÍNH
+ 41,4 %
37,3 %
5,5 m
5,2 m
122 km/h
115 km/h
43 lít
65 lít
HỆ THỐNG LÁI
+ Thanh răng – bánh răng. Trợ lực điện
Thanh răng – bánh răng, trợ lực thủy lực